Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 30
Hôm nay 36
Hôm qua 7
Trong tuần 66
Trong tháng 167
Tổng cộng 8,783

Máy đo độ ồn phân tích dải tần

Mô tả: hiết bị có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trương tiếng ồn.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 Tháng
Xuất xứ: Kimo - Pháp
Ngày đăng: 22-05-2014

Chi tiết sản phẩm

Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) - model: DB300

 

Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) - model: DB300
 

Thông số kỹ thuật

 

 

 

MÁY ĐO ĐỘ ỒN - SOUND LEVEL METER

Model: DB300

Thiết bị có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trương tiếng ồn.

 

Chức năng:

-          Đo và giám sát độ ồn môi trường

-          Dùng trong công nghiệp

-          Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ

-          Đo tiếng ồn nới làm việc

-          Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave)

-          Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk

-          Đặt ngưỡng cảnh báo

-          Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị đỉnh

-          Thống kê phân phối của giá trị đo L01-L10-L50-L90-L95.

 

 

Các giá trị đo:

 

-          Đo mức độ tiếng ồn (trọng lượng): LXY

 

-          Đo mức độ ồn liên tục: LXeq

 

-          Đo mức đọ ồn đỉnh (sáp suất): LUpk

 

-          Đo mức độ ồn tiếp xúc: LXE

 

-          Phân tích dải tần thời gian thực: từ 31,5Hz đến 8kHz

 

-          Giá trị và đồ thị được thể hiện dựa trên tiêu chí NR

 

DB300 được cung cấp kèm theo phần mềm LDB23 để kết nối máy tính, làm báo cáo và in kết quả dữ liệu đo lường.

 

Thông số kỹ thuật

 

Cấp độ chính xác

 

Class 2 - NF EN 61672-1

Tiêu chuẩn độ ồn

NF EN 61672-1 (2002) NF EN 60651 (1979) NF EN 60804 (2000) CEI 61260

Loiạ Microphone

Electret ICP – ½''

Độ nhạy: 45 mV/Pa

Measurement dynamic

Lp/Leq: 107 dB - Lpk: 57dB

Tiêu chuẩnn CE

EN 61010 - EN 61000

 

Khoảng đo Lp và Leq/Lpk

 

Từ 30 đến 137dBA

 

Từ 35 đến 137 dBC (Z)

 

Từ 83 đến 140 dBC (Z)

 

Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)

Tần số X

A-C-Z

Phân tích dải tần

Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz - 8kHz

Tân số Y

F (đo nhanh) - S (đo chậm)

I (xung) - đo đỉnh (pk)

Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq)

Từ 1/16 giây - 1/8giây - 1/4 giây - 1/2giây - 1 đến 60 giây

Các giá trị đo

LXY - LXYmax - LXYmin - LXeq,T - LXeq,DI - LXE -LXeq, DImax - LXeq,DImin

Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq

LX01 - LX10 - LX50 - LX90 - LX95 - độ phân giải 1dB

Màn hình hiển thị

LCD 240 x 160 pixels

Bàn phím

8 phím bấm

Bộ nhớ

Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB

Nguồn

3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20oC

Điều kiện hoạt động

Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR

Kích thước

270 x 70 x 40 mm

Trọng lượng

355 gam

 

Cung cấp bao gồm:

Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.

Chi tiết xin liên hệ:
==============================
=========================

Sales Manager
Dam Cong Khanh
Mobile:
+84 972040986 or +84 914222936
Email:
khanhdc86.hn@gmail.com or khanh.dc@fuco.com.vn


CÔNG TY TNHH FUCO

ĐC:  100B, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
web:
www.fuco.com.vn  / www.fluke-vietnam.com

Văn Phòng Hà Nội: Phòng. 1111, Tòa nhà 15T2, 18 Tam Trinh, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam
Tel:
+84 4 39956880       Fax: +84 4 62797828.

Văn Phòng TPHCM:
ĐC: 15A, Nguyễn Trung Trực, Phường 5, Bình Thạnh, TP.HCM, Việt Nam.

=======================================================